outfielder
B2danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Cầu thủ ở khu vực ngoàidanh từA player that plays in the outfield, which is the outer portion of the field.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- outfielderDạng gốc (base form)
- outfieldersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , Mauer 2002.Đội Twins nổi tiếng vì sự mê đắm các cầu thủ ngoài sân đa năng và lực lưỡng, nhưng Hicks là người có tài năng nhất trong số các lựa chọn dự thảo của Twins kể từ Joe Mauer năm 2002.
- . .Tôi thích nghĩ rằng nếu mình không phải là thảy bóng thì tôi có thể làm một cầu thủ ngoài sân hoặc cầu thủ chốt gôn một hoặc đại loại thế và dẫu sao vẫn chơi bóng chày giải lớn.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa