Dịch

outfield

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Khu vực ngoại dãdanh từThe region of the field between the infield and the outer fence.
  2. Khu vực ngoài sândanh từThe region of the field roughly outside of the infield or the wicket-keeper, slips, gully, point, cover, mid off, mid on, midwicket and square leg.
  3. Khu vực ngoài đường đuadanh từThe area outside a racetrack or running track.
  4. Phòng thủ tốt hơnđộng từTo perform better in defense (fielding).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. outfieldNguyên thể (infinitive)
  2. outfieldsSố nhiều (plural)
  3. outfieldedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. outfieldingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

outfield playerdanh từCác cầu thủ của đội không phải là thủ môn

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Đất canh tác xa nhà
  1. Arable land continually cropped without being manured.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ấy đánh một quả bóng bổng dài ra khu vực ngoại dã vào khoảng trống bên trái.
  • , , .Một bản tin đặc biệt gửi tới tờ The Cincinnati Enquirer về trận đấu cho biết đội Buckeyes đã phòng thủ và chơi tốt hơn đội Grays ở mọi điểm, và nếu đội Bucks chạy về gôn một thay vì đứng nhìn bóng sau khi đánh, họ đã có thể tăng điểm số.
  • .Hôm nay anh ấy chơi ở vị trí ngoại dã.

AI