Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vùng sau vạch xuất phátdanh từThe area behind the line of scrimmage occupied before the snap by the team on offense.
- Hậu tuyếndanh từThe area behind either the offensive or defensive line.
- Cầu thủ hậu tuyếndanh từThe players occupying this area.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- backfieldDạng gốc (base form)
- backfieldsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ngoại trường
- Synonym of outfield.
Họ từ (word family)
cùng gốc backfieldVí dụ
- “ , ,” , team's . “ , .”“Cậu mà cũng nói về bóng đá hay à, Ethan,” Joshua, thủ môn chính của đội, nói. “Tớ cá là mọi cô gái trong đội bóng đều biết là không được lao thẳng lên khung thành từ hậu tuyến mà phớt lờ đồng đội.”
- […] , . 2003 , WUSA[…]Cheryl Salisbury[...] lùi về hàng phòng ngự và trở thành một lực lượng kỳ cựu ở hậu tuyến. Đến năm 2003, cô là đội trưởng của Matildas, nhưng vẫn dành đủ thời gian để rèn luyện kỹ năng cho WUSA[...]