Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm dịu, xoa dịu, giảm bớtđộng từngoại động từ (transitive)To lessen the intensity of, to mitigate or relieve (hunger, emotion, pain, etc.).
- Xoa dịu, trấn anđộng từngoại động từ (transitive)To pacify or soothe (someone).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- assuage sthlàm dịu cái gì
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dịu đi
- nội động từ (intransitive)Dịu đi, lắng xuốngTo calm down, become less violent (of passion, hunger etc.); to subside, to abate.
Họ từ (word family)
cùng gốc assuageNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiaswagen
- từ tiếng Pháp cổasuagier“to appease, to calm”
- từ tiếng Latinh bình dân*assuāviō“to sweeten, to butter up, to calm”
Ví dụ
- nguồn suối nơi tâm trí đang khát khao làm dịu cơn khát tri thức
- .Loại thuốc này sẽ làm dịu cơn đau.
- .Tôi làm điều đó để thanh thản lương tâm.