Dịch

assuagement

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động xoa dịu; sự xoa dịudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of assuaging; appeasement.
  2. Tình trạng được xoa dịudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being assuaged.
  3. Loại thuốc hoặc ứng dụng xoa dịudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An assuaging medicine or application.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. assuagementDạng gốc (base form)
  2. assuagementsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc assuagement

Ví dụ

  • , .
  • , , , ; , .
  • / , / , , , / .

AI