Nghĩa chính
- Hành động xoa dịu; sự xoa dịudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of assuaging; appeasement.
- Tình trạng được xoa dịudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being assuaged.
- Loại thuốc hoặc ứng dụng xoa dịudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An assuaging medicine or application.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- assuagementDạng gốc (base form)
- assuagementsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc assuagementVí dụ
- , .
- , , , ; , .
- / , / , , , / .