relevancy
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính liên quan pháp lýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sufficiency (of a statement, claim etc.) to carry weight in law; legal pertinence.
- Mức độ liên quan, tính phù hợpdanh từkhông đếm được (uncountable)The degree to which a thing is relevant; relevance, applicability.
- Điều liên quandanh từđếm được (countable)A relevant thing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- relevancyDạng gốc (base form)
- relevanciesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Việc các tòa án giới hạn bằng chứng và thảo luận trong phạm vi tính liên quan rõ ràng là một sai sót trong thực thi pháp luật.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa