Dịch

relevancy

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính liên quan pháp lýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sufficiency (of a statement, claim etc.) to carry weight in law; legal pertinence.
  2. Mức độ liên quan, tính phù hợpdanh từkhông đếm được (uncountable)The degree to which a thing is relevant; relevance, applicability.
  3. Điều liên quandanh từđếm được (countable)A relevant thing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. relevancyDạng gốc (base form)
  2. relevanciesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Việc các tòa án giới hạn bằng chứng và thảo luận trong phạm vi tính liên quan rõ ràng là một sai sót trong thực thi pháp luật.

AI