Dịch

irrelevancy

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính không liên quandanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being irrelevant or inapplicable; lack of pertinence or connection.
  2. Điều không liên quandanh từđếm được (countable)A thing that is irrelevant—having no bearing on the subject of discussion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. irrelevancyDạng gốc (base form)
  2. irrelevanciesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • " ." " ," , .Đức giáo hoàng nói một cách không thể sai lầm khi ngồi trên ngai tòa

AI