irrelevancy
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính không liên quandanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being irrelevant or inapplicable; lack of pertinence or connection.
- Điều không liên quandanh từđếm được (countable)A thing that is irrelevant—having no bearing on the subject of discussion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- irrelevancyDạng gốc (base form)
- irrelevanciesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- " ." " ," , .Đức giáo hoàng nói một cách không thể sai lầm khi ngồi trên ngai tòa
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa