Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
relievedly
trạng từ
(adverb)
UK
/ɹ
ə
ˈ
l
iː
v
.
ə
d
.
l
i
/
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Một cách thể hiện sự nhẹ nhõm
trạng từ
In a manner showing relief.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
relievedly
Dạng gốc
(base form)
more relievedly
So sánh hơn
(comparative)
most relievedly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
relieved
+
-ly
Ví dụ
"
Oh
,
thank
you
,
thank
you
,
"
she
was
saying
relievedly
.
"
Oh
,
yes
.
Thank
you
for
calling
me
.
"
AI
1
Một cách thể hiện sự nhẹ nhõm
1
Một cách thể hiện sự nhẹ nhõm
1
Một cách thể hiện sự nhẹ nhõm