Nghĩa chính
- Băng cá nhân, băng keo cá nhândanh từAn adhesive bandage, a small piece of fabric or plastic that may be stuck to the skin in order to temporarily cover a small wound.
- Giải pháp tạm thời hoặc tạm thời cho một vấn đề, được tạo ra một cách đặc biệt và thường thiếu tầm nhìn xadanh từA temporary or makeshift solution to a problem, created ad hoc and often with a lack of foresight.
- Áp dụng một băng dínhđộng từngoại động từ (transitive)To apply an adhesive bandage.
- Áp dụng một bản sửa lỗi tạm thời; đến bồi thẩm đoànđộng từngoại động từ (transitive)To apply a makeshift fix; to jury-rig.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- band-aidNguyên thể (infinitive)
- band-aidsSố nhiều (plural)
- band-aidedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- band-aidingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| band-aid solutiondanh từ | danh từ | Giải pháp tạm thời hoặc không thỏa đáng |
| rip off the band-aidđộng từ | động từ | Thực hiện một hành động đau đớn hoặc khó chịu nhưng cần thiết một cách nhanh chóng để giảm thiểu nỗi đau hoặc nỗi sợ hãi liên quan đến nó |
| band-aid buggydanh từ | danh từ | Chiếc xe cứu thương |
| band-aid brigadedanh từ | danh từ | Kỹ thuật viên y tế cấp cứu, sơ cứu viên hoặc nhân viên y tế trước bệnh viện khác |
| put a band-aid on a bullet woundđộng từ | động từ | Điều trị không đầy đủ một tình huống nghiêm trọng |
| rip the band-aid off | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- , .
- , .
- ?