refuerzo
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/reˈfweɾθo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tăng cườngdanh từreinforcement
- Sự củng cố, sự tăng cườngdanh từstrengthening
- Vật gia cố, thanh chống đỡdanh từsupport
- Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại của reforzarđộng từfirst-person singular present indicative of reforzar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- refuerzoDạng gốc (base form)
- refuerzosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| enviar refuerzos | Gửi quân tiếp viện | |
| pedir refuerzos | Xin chi viện | |
| recibir refuerzos | Nhận chi viện | |
| refuerzos estructurales | Sự gia cố kết cấu | |
| refuerzos militares | Viện binh | |
| dosis de refuerzo | Mũi tiêm nhắc lại | |
| vacuna de refuerzo | Vắc-xin nhắc lại | |
| refuerzos psicológicos | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Quân tiếp viện
- Quân tiếp viện, lực lượng tăng việnaid
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- .Chỉ huy đã gọi viện binh.
- .Chúng ta sẽ yêu cầu viện binh.
- .Họ đã yêu cầu viện binh.