Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Viện trợ, hỗ trợ hoặc cứu trợ cho người gặp nạn; phục vụdanh từkhông đếm được (uncountable)Aid, assistance, or relief given to one in distress; ministration.
- Viện trợ hoặc hỗ trợ dưới hình thức thiết bị quân sự và binh lính, đặc biệt là quân tiếp viện được gửi đến để hỗ trợ hoạt động quân sựdanh từkhông đếm được (uncountable)Aid or assistance in the form of military equipment and soldiers, especially reinforcements sent to support military action.
- Sự bảo vệ, nơi trú ẩn, nơi trú ẩn; (đếm được) một nơi cung cấp sự bảo vệ, nơi ẩn náu hoặc nơi trú ẩn như vậydanh từkhông đếm được (uncountable)Protection, refuge, shelter; (countable) a place providing such protection, refuge or shelter.
- Cung cấp viện trợ, hỗ trợ, hoặc giúp đỡđộng từngoại động từ (transitive)To give aid, assistance, or help.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- succourNguyên thể (infinitive)
- succoursSố nhiều (plural)
- succouredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- succouringPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- succour sbcứu giúp ai, cứu trợ ai
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Cung cấp viện trợ hoặc hỗ trợ dưới hình thức thiết bị quân sự và binh lính
- ngoại động từ (transitive)Cung cấp viện trợ hoặc hỗ trợ dưới hình thức thiết bị quân sự và binh lính; đặc biệt là vì đã giúp đỡ một nơi đang bị bao vâyTo provide aid or assistance in the form of military equipment and soldiers; in particular, for helping a place under siege.
Ví dụ
- [] Courtland's , .
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc succourNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisocour
- từ tiếng Anglo-Normansocurs
- từ tiếng Pháp cổsecors