Dịch

sustain

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Chống đỡ, giữ vững đượcđộng từngoại động từ (transitive)To maintain, or keep in existence.
  2. Nuôi sống, cấp dưỡng, duy trìđộng từngoại động từ (transitive)To provide for or nourish.
  3. Khuyến khích, ủng hộđộng từngoại động từ (transitive)To encourage or sanction (something).
  4. Độ ngân, bàn đạp ngândanh từA mechanism which can be used to hold a note, as the right pedal on a piano.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sustainNguyên thể (infinitive)
  2. sustainsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. sustainedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sustainingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sustain sb/sthnuôi sống ai/cái gì
  • sustain sthduy trì cái gì

Cụm từ (phrase)

sustain an injuryBị thương
sustain damageChịu thiệt hại
sustain growthDuy trì tăng trưởng
sustain lifeDuy trì sự sống
sustain lossesChịu tổn thất
sustain an objectionChấp thuận lời kháng nghị
self-sustainingtính từCó thể tự đáp ứng nhu cầu của mình mà không cần sự giúp đỡ của người khác; tự túc
sustaining programdanh từChương trình phát thanh hoặc truyền hình phát sóng trên đài thương mại nhưng không có tài trợ hoặc quảng cáo thương mại

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 1
Chịu
  1. ngoại động từ (transitive)Chịu, bị (thương tích, tổn thất)To experience or suffer (an injury, etc.).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chống đỡ
Chịu
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisusteinen
  2. từ tiếng Pháp cổsustenir
  3. từ tiếng Latinhsustineō“to uphold”

Ví dụ

  • ’ .Giáo sư gặp khó khăn trong việc duy trì sự chú ý của sinh viên cho đến cuối bài giảng.
  • , .Hôm nay chúng tôi cưỡi ngựa đi năm farsakh, chỉ sống nhờ một bát sữa đông và bị hành hạ bởi những chiếc yên ngựa bằng gỗ.
  • , , :Liệu Turnus có phải chịu nỗi nhọc nhằn bất tận này trên bãi chiến trường, rồi công phạt các thị trấn trong vô vọng hay không:

AI