Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Chống đỡ, giữ vững đượcđộng từngoại động từ (transitive)To maintain, or keep in existence.
- Nuôi sống, cấp dưỡng, duy trìđộng từngoại động từ (transitive)To provide for or nourish.
- Khuyến khích, ủng hộđộng từngoại động từ (transitive)To encourage or sanction (something).
- Độ ngân, bàn đạp ngândanh từA mechanism which can be used to hold a note, as the right pedal on a piano.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sustainNguyên thể (infinitive)
- sustainsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- sustainedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- sustainingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- sustain sb/sthnuôi sống ai/cái gì
- sustain sthduy trì cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sustain an injury | Bị thương | |
| sustain damage | Chịu thiệt hại | |
| sustain growth | Duy trì tăng trưởng | |
| sustain life | Duy trì sự sống | |
| sustain losses | Chịu tổn thất | |
| sustain an objection | Chấp thuận lời kháng nghị | |
| self-sustainingtính từ | tính từ | Có thể tự đáp ứng nhu cầu của mình mà không cần sự giúp đỡ của người khác; tự túc |
| sustaining programdanh từ | danh từ | Chương trình phát thanh hoặc truyền hình phát sóng trên đài thương mại nhưng không có tài trợ hoặc quảng cáo thương mại |
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 1
Chịu
- ngoại động từ (transitive)Chịu, bị (thương tích, tổn thất)To experience or suffer (an injury, etc.).
Họ từ (word family)
cùng gốc sustainNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisusteinen
- từ tiếng Pháp cổsustenir
- từ tiếng Latinhsustineō“to uphold”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ’ .Giáo sư gặp khó khăn trong việc duy trì sự chú ý của sinh viên cho đến cuối bài giảng.
- , .Hôm nay chúng tôi cưỡi ngựa đi năm farsakh, chỉ sống nhờ một bát sữa đông và bị hành hạ bởi những chiếc yên ngựa bằng gỗ.
- , , :Liệu Turnus có phải chịu nỗi nhọc nhằn bất tận này trên bãi chiến trường, rồi công phạt các thị trấn trong vô vọng hay không: