Dịch

sustainable

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Không làm hại môi trườngtính từAble to be sustained.
  2. Bền vững, có thể tái tạotính từAble to be produced or sustained for an indefinite period without damaging the environment, or without depleting a resource; renewable.
  3. Nguồn năng lượng tái tạodanh từA renewable energy source.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sustainableDạng gốc (base form)
  2. sustainablesSố nhiều (plural)
  3. more sustainableSo sánh hơn (comparative)
  4. most sustainableSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

sustainable developmentdanh từThề bằng
sustainable touristdanh từNgười đi du lịch để tạo ảnh hưởng thấp đến văn hóa địa phương của một quốc gia khác. Đồng thời góp phần tạo công ăn việc làm cho người dân địa phương
sustainable farmingCanh tác bền vững
sustainable forestryLâm nghiệp bền vững
sustainable livelihoodSinh kế bền vững
sustainable agricultureNông nghiệp bền vững
environmentally sustainableBền vững về môi trường

Ví dụ

  • 20 .Mới chỉ trong 20 năm gần đây, xu hướng lâu dài rời xa nhiên liệu hóa thạch và hướng tới năng lượng hạt nhân và năng lượng tái tạo mới trở nên mạnh mẽ hơn.
  • .Cái này không bền vững.
  • .Điều đó không bền vững.

Nguồn gốc (etymology)

AI