sustainer
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người hoặc vật tồn tạidanh từA person or thing that sustains.
- Động cơ tên lửa vẫn còn gắn với tàu vũ trụ trong quá trình bay lên sau khi tách các động cơ tăng ápdanh từA rocket engine that remains with a spacecraft during its ascent after the separation of the booster engines.
- Người thường xuyên quyên góp, đặc biệt là cho đài phát thanh hoặc truyền hình công cộngdanh từA person who makes regular donations, especially to a public radio or television station.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sustainerDạng gốc (base form)
- sustainersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chương trình phát thanh không có nhà tài trợ thương mại
- A radio program without a commercial sponsor.
Ví dụ
- […] , : […]
- 21 : Let’s , 13 , .
- , , red-jowled , .