Dịch

sustainer

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người hoặc vật tồn tạidanh từA person or thing that sustains.
  2. Động cơ tên lửa vẫn còn gắn với tàu vũ trụ trong quá trình bay lên sau khi tách các động cơ tăng ápdanh từA rocket engine that remains with a spacecraft during its ascent after the separation of the booster engines.
  3. Người thường xuyên quyên góp, đặc biệt là cho đài phát thanh hoặc truyền hình công cộngdanh từA person who makes regular donations, especially to a public radio or television station.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sustainerDạng gốc (base form)
  2. sustainersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chương trình phát thanh không có nhà tài trợ thương mại
  1. A radio program without a commercial sponsor.

Ví dụ

  • […] , : […]
  • 21 : Let’s , 13 , .
  • , , red-jowled , .

AI