Dịch

sostenible

B2tính từ (adjective)
/sosteˈnible/

Nghĩa chính

  1. Bền vữngtính từsustainable

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sostenibleDạng gốc (base form)
  2. sosteniblesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

desarrollo sosteniblePhát triển bền vững
modelo sostenibleMô hình bền vững
movilidad sostenibleGiao thông bền vững
agricultura sostenibleNông nghiệp bền vững
económicamente sostenibleBền vững về kinh tế
economía sostenibleChưa có nghĩa
energía sostenibleChưa có nghĩa
práctica sostenibleChưa có nghĩa

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có cho rằng công trình này bền vững không?
  • .Các thành phố này không phát triển như mọi người nghĩ vì thực tế chúng không bền vững.
  • ¿ ?Điều này có bền vững không?

AI