Dịch

overrule

B2động từ (verb)
UK/ˌəʊ.vəˈɹuːl/US/ˌoʊ.vɚˈɹul/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chi phối, quyết địnhđộng từngoại động từ (transitive)To rule over; to govern or determine by superior authority.
  2. Bác bỏ, phủ quyếtđộng từngoại động từ (transitive)To rule or determine in a contrary way; to decide against; to abrogate or alter.
  3. Hủy bỏ phán quyếtđộng từngoại động từ (transitive)To nullify a previous ruling by a higher power.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overruleNguyên thể (infinitive)
  2. overrulesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. overruledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. overrulingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • overrule sb/sthbác bỏ ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

overrule an objectionBác bỏ lời kháng nghị

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Bác bỏ
  1. ngoại động từ (transitive)To dismiss or throw out (a protest or objection) at a court.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Niềm đam mê và sự thù ghét đã lấn át lương tâm của anh ta.
  • , .Trọng tài biên ra hiệu bóng trong sân, nhưng quyết định này đã bị trọng tài chính hủy bỏ.
  • Tom's .Có vẻ như cái bụng của Tom chi phối anh ta trong mọi tình huống.

AI