Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chi phối, quyết địnhđộng từngoại động từ (transitive)To rule over; to govern or determine by superior authority.
- Bác bỏ, phủ quyếtđộng từngoại động từ (transitive)To rule or determine in a contrary way; to decide against; to abrogate or alter.
- Hủy bỏ phán quyếtđộng từngoại động từ (transitive)To nullify a previous ruling by a higher power.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- overruleNguyên thể (infinitive)
- overrulesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- overruledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- overrulingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- overrule sb/sthbác bỏ ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| overrule an objection | Bác bỏ lời kháng nghị |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Bác bỏ
- ngoại động từ (transitive)To dismiss or throw out (a protest or objection) at a court.
Họ từ (word family)
cùng gốc overruleVí dụ
- .Niềm đam mê và sự thù ghét đã lấn át lương tâm của anh ta.
- , .Trọng tài biên ra hiệu bóng trong sân, nhưng quyết định này đã bị trọng tài chính hủy bỏ.
- Tom's .Có vẻ như cái bụng của Tom chi phối anh ta trong mọi tình huống.