Dịch

shelter

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈʃɛltə/US/ˈʃɛltəɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Nơi trú ẩndanh từđếm được (countable)A place where a person or animal may find protection from the elements (especially rain, storms, or cold) sometimes as a place to sleep (such as a cave).
  2. Chòi chedanh từđếm được (countable)A bare-bones above-ground structure meant to provide temporary cover from the elements; usually small and with no door to close.
  3. Hầm trú ẩndanh từđếm được (countable)A place for protection from deadly conditions outside, including military assault; usually partly or fully underground.
  4. Che chở, bảo vệđộng từngoại động từ (transitive)To provide cover from damage or harassment; to shield; to protect.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shelterNguyên thể (infinitive)
  2. sheltersSố nhiều (plural)
  3. shelteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shelteringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • without shelterkhông có chỗ ởThousands of people are without shelter following the wildfires.Hàng ngàn người không có chỗ ở sau các vụ cháy rừng.
  • shelter from sthnơi trú ẩn khỏi cái gìto take shelter from the stormtìm nơi trú ẩn khỏi cơn bão
  • shelter of sthnơi trú ẩn của cái gìThe fox was running for the shelter of the trees.Con cáo đang chạy về phía nơi trú ẩn của những cái cây.
  • shelter for sb/sthnơi trú ẩn cho ai/cái gìa shelter for cattlemột nơi trú ẩn cho gia súc
  • shelter sb/sth from sb/sthche chở ai/cái gì khỏi ai/cái gìTrees shelter the house from the wind.Những cái cây che chở ngôi nhà khỏi gió.
  • shelter sb/sthche chở ai/cái gìa wilderness region that shelters eagles and wolvesmột vùng hoang dã che chở đại bàng và sói

Cụm từ (phrase)

homeless shelterdanh từMái ấm cho người vô gia cư
provide shelterCung cấp nơi trú ẩn
seek shelterTìm nơi trú ẩn
shelter from the rainTrú mưa
shelter in placeđộng từỞ nguyên vị trí
take shelterTrú ẩn
bus shelterdanh từTòa nhà hoặc công trình kiến trúc khác được xây dựng tại bến xe buýt để cung cấp chỗ ngồi và bảo vệ khỏi thời tiết, tạo thuận lợi cho hành khách chờ đợi
animal shelterdanh từTổ chức cung cấp nhà tạm thời cho thú cưng đi lạc

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Nơi tạm trú
  1. đếm được (countable)A refuge, sanctuary, or (by metonymy) institution that provides temporary housing or a place to sleep for those in need or in danger.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisheltron
  2. từ tiếng Anh cổsċildtruma

Ví dụ

  • !Tôi ước nhiều người sẽ tìm thú cưng ở trại cứu hộ trước khi tìm đến những nhà nhân giống!
  • […] .Bạn không có tu viện nào [...] nơi những người như vậy có thể được tiếp nhận và che chở.
  • , .Trong cơn mưa bão, chúng tôi trú dưới một cái cây.

AI