Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
shelteree
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người được đưa vào nơi trú ẩn
danh từ
A person who is taken into a shelter.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
shelteree
Dạng gốc
(base form)
shelteree
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
shelter
+
-ee
Ví dụ
In
conjunction
with
the
exaggerated
estimates
of
evacuees
,
the
numbers
of
shelterees
were
usually
exaggerated
.
AI
1
Người được đưa vào nơi trú ẩn
1
Người được đưa vào nơi trú ẩn
1
Người được đưa vào nơi trú ẩn