Dịch

havent là viết sai chính tả của haven't

haven't

A1động từ (verb)
Hay gặp
US/ˈhæv.n̩t/nguồn

Nghĩa chính

  1. chưa, khôngđộng từA1The contracted negative form of have, used to say something has not happened or been done.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

you haven't livedcụm từDùng để chỉ ra rằng ai đó đang bỏ lỡ điều gì đó rất quan trọng hoặc thú vị
we haven't got all daycụm từDùng để giục ai đó nhanh lên

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , ? - , .Bạn lại bị đau lưng nữa phải không? - Không, thực ra là tôi chưa.
  • ?Bạn vẫn chưa ăn trưa à?
  • .Tớ vẫn chưa gọi lại cho họ.

AI