Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nurseryful
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đủ để lấp đầy một vườn ươm
danh từ
Enough to fill a nursery.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
nurseryful
Dạng gốc
(base form)
nurseryful
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
nursery
+
-ful
Ví dụ
You
will
marry
some
stout
squire
and
have
a
nurseryful
of
children
.
AI
1
Đủ để lấp đầy một vườn ươm
1
Đủ để lấp đầy một vườn ươm
1
Đủ để lấp đầy một vườn ươm