Dịch

preschool

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mầm non, trước tiểu họctính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the years of early childhood before attendance at primary school.
  2. Nhà trẻ, trường mầm nondanh từA nursery school.
  3. Trường mẫu giáo, trường mầm nondanh từA school including nursery and kindergarten. It is succeeded by elementary school.
  4. Cho đi học mẫu giáo, nuôi dạy trẻđộng từngoại động từ (transitive)To provide nursery school education for.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. preschoolNguyên thể (infinitive)
  2. preschoolsSố nhiều (plural)
  3. preschooledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. preschoolingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

preschool childTrẻ mẫu giáo
preschool educationGiáo dục mầm non
preschool teacherGiáo viên mầm non

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Học mẫu giáo
  1. nội động từ (intransitive)To undergo nursery school education.

Họ từ (word family)

cùng gốc preschool

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ? ?Bạn có thể làm gì với xu hướng khách hàng chuyển dịch tại cơ quan của mình? Nghĩ sao về một quầy cà phê lưu động nơi phụ huynh đón con từ trường mầm non hoặc lớp học?
  • ?Bạn có đi học mẫu giáo không?
  • .Chúng tôi là giáo viên mầm non.

AI