Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mầm non, trước tiểu họctính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the years of early childhood before attendance at primary school.
- Nhà trẻ, trường mầm nondanh từA nursery school.
- Trường mẫu giáo, trường mầm nondanh từA school including nursery and kindergarten. It is succeeded by elementary school.
- Cho đi học mẫu giáo, nuôi dạy trẻđộng từngoại động từ (transitive)To provide nursery school education for.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- preschoolNguyên thể (infinitive)
- preschoolsSố nhiều (plural)
- preschooledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- preschoolingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| preschool child | Trẻ mẫu giáo | |
| preschool education | Giáo dục mầm non | |
| preschool teacher | Giáo viên mầm non |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Học mẫu giáo
- nội động từ (intransitive)To undergo nursery school education.
Họ từ (word family)
cùng gốc preschoolNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ? ?Bạn có thể làm gì với xu hướng khách hàng chuyển dịch tại cơ quan của mình? Nghĩ sao về một quầy cà phê lưu động nơi phụ huynh đón con từ trường mầm non hoặc lớp học?
- ?Bạn có đi học mẫu giáo không?
- .Chúng tôi là giáo viên mầm non.