Dịch

rabbit

A1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɹabɪt/US/ˈɹæbət/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Con thỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mammal of most genera of the family Leporidae, with long ears, long hind legs and a short, fluffy tail. (Those of the larger kind are instead called hares)
  2. Thịt thỏdanh từkhông đếm được (uncountable)The meat from this animal.
  3. Lông thỏdanh từkhông đếm được (uncountable)The fur of a rabbit typically used to imitate another animal's fur.
  4. Săn thỏđộng từnội động từ (intransitive)To hunt rabbits.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rabbitNguyên thể (infinitive)
  2. rabbitsSố nhiều (plural)
  3. rabbitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rabbittedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. rabbitingPhân từ I (present participle)
  6. rabbittingPhân từ I (present participle)

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 3
Người dẫn tốc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Người dẫn tốc, chim mồiA runner in a distance race whose goal is mainly to set the pace, either to tire a specific rival so that a teammate can win or to help another break a record; a pacesetter.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bỏ chạy

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Anh trung đạirabet
  2. từ tiếng Latinhrabettus
  3. từ tiếng Pháp cổrabotte

Ví dụ

  • : , .Những người khai hoang sinh tồn bằng cách ăn thú săn nhỏ mà họ bắt được: thỏ, sóc và thỉnh thoảng là một con gấu mèo.
  • .Cô ấy đang nấu món thỏ hầm cho bữa tối.
  • , ", !" .Khi ba người bạn nghe thấy ai đó phía sau hét lên: “Cảnh sát đây, đứng im!”, mỗi người liền tháo chạy theo một hướng.

AI