Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Con thỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mammal of most genera of the family Leporidae, with long ears, long hind legs and a short, fluffy tail. (Those of the larger kind are instead called hares)
- Thịt thỏdanh từkhông đếm được (uncountable)The meat from this animal.
- Lông thỏdanh từkhông đếm được (uncountable)The fur of a rabbit typically used to imitate another animal's fur.
- Săn thỏđộng từnội động từ (intransitive)To hunt rabbits.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rabbitNguyên thể (infinitive)
- rabbitsSố nhiều (plural)
- rabbitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rabbittedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rabbitingPhân từ I (present participle)
- rabbittingPhân từ I (present participle)
Cụm động từ (phrasal verb)
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 3
Người dẫn tốc
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Người dẫn tốc, chim mồiA runner in a distance race whose goal is mainly to set the pace, either to tire a specific rival so that a teammate can win or to help another break a record; a pacesetter.
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc rabbitNguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
- từ tiếng Anh trung đạirabet
- từ tiếng Latinhrabettus
- từ tiếng Pháp cổrabotte
Ví dụ
- : , .Những người khai hoang sinh tồn bằng cách ăn thú săn nhỏ mà họ bắt được: thỏ, sóc và thỉnh thoảng là một con gấu mèo.
- .Cô ấy đang nấu món thỏ hầm cho bữa tối.
- , ", !" .Khi ba người bạn nghe thấy ai đó phía sau hét lên: “Cảnh sát đây, đứng im!”, mỗi người liền tháo chạy theo một hướng.