Dịch

cony

danh từ (noun)
UK/ˈkəʊ.ni/US/ˈkoʊ.ni/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Loài thỏ, đặc biệt là thỏ châu Âu, Oryctolagus cuniculus (trước đây gọi là Lepus cuniculus)danh từA rabbit, especially the European rabbit, Oryctolagus cuniculus (formerly known as Lepus cuniculus).
  2. Tại địa phương dành cho các động vật giống thỏ hoặc hyrax khác, chẳng hạn như Cape hyrax (das, dassie) hoặc pika (Ochotona Princeps, trước đây là Lagomys Princeps)danh từLocally for other rabbit-like or hyrax-like animals, such as the Cape hyrax (das, dassie) or the pika (Ochotona princeps, formerly Lagomys princeps).
  3. Dùng trong Cựu Ước như một bản dịch từ tiếng Do Thái שָׁפָן (shafán), được cho là loài đá hyrax (Procavia capensis, đồng nghĩa Hyrax syriacus)danh từUsed in the Old Testament as a translation of Hebrew שָׁפָן (shafán), thought to be the rock hyrax (Procavia capensis, syn. Hyrax syriacus).
  4. Các thành viên trong số các thành viên nhất định của họ Epinephelidae thuộc nhóm cá mú Đại Tây Dương, chẳng hạn như các ấp thịt cừu, greysby, nón Cuba và gà trốngdanh từAny of certain members of family Epinephelidae of Atlantic groupers, such as mutton hamlets, graysby, Cuban coneys, and rooster hinds.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conyDạng gốc (base form)
  2. coniesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cony wooldanh từLông thỏ
cony-catchđộng từLừa, lừa gạt
cony-catcherdanh từMánh gian lận hoặc sắc bén hơn; một kẻ lừa dối
cony-catchingdanh từSự lừa dối, thủ đoạn
butter the conyđộng từTận dụng một cơ hội không thể bỏ qua
conyo boydanh từNgười nam thuộc một gia đình giàu có hoặc khá giả, chủ yếu nói tiếng Anh
conyo girldanh từNgười nữ thuộc một gia đình giàu có hoặc khá giả, chủ yếu nói tiếng Anh

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
An edible West Indian fish
  1. An edible West Indian fish, a grouper given in different sources as: Epinephelus apua, the hind of Bermuda; nigger-fish, Epinephelus punctatus; Cephalopholis fulva.chưa dịch

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiconi
  2. từ tiếng Anglo-Normanconis
  3. từ tiếng Latinhcunīculus

Ví dụ

  • da thỏ
  • . ? / . / .

AI