Coney Island
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khu phố ở Brooklyn, New York, nổi tiếng với lối đi bộ lót ván và các công viên giải trídanh từ riêngA neighborhood of Brooklyn, New York, known for its boardwalk and amusement parks.
- Con chó nóng đảo Coneydanh từA Coney Island hot dog.
- Loại nhà hàng bán xúc xích Coney Island, phổ biến ở miền bắc Hoa Kỳ, đặc biệt là ở Michigandanh từA type of restaurant selling Coney Island hot dogs, popular in the northern United States, particularly in Michigan.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Coney IslandDạng gốc (base form)
- Coney IslandsSố nhiều (plural)
- coney islandsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Coney Island mirrordanh từ | danh từ | Chiếc gương cong làm biến dạng hình ảnh của một người, như được tìm thấy trong một ngôi nhà gương |
| Coney Island hot dogdanh từ | danh từ | Loại xúc xích làm từ thịt bò có vỏ, phủ sốt thịt, mù tạt vàng, hành trắng và đôi khi là phô mai |
| Coney Island whitefishdanh từ | danh từ | Bao cao su đã qua sử dụng |
| Coney Islanderdanh từ | danh từ | Người đến từ hoặc cư trú tại Coney Island, New York |
Ví dụ
- " , !"
- ....
- Detroit-themed , 2012 ( ) .