Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cony-catching
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự lừa dối, thủ đoạn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Deception, trickery.
Ví dụ
I
doe
beware
and
keepe
my
selfe
from
such
treasons
,
and
cunny-catching
in
mine
owne
bosome
,
not
by
an
unquiet
,
and
tumultuary
curiosity
,
but
rather
by
a
diversion
and
resolution
.
Come
,
you
are
so
full
of
conicatching
.
AI
1
Sự lừa dối
1
Sự lừa dối
1
Sự lừa dối