Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người nam thuộc một gia đình giàu có hoặc khá giả, chủ yếu nói tiếng Anhdanh từA male person who belongs to a wealthy or well off predominantly English-speaking family
- Nam giới nói tiếng Anh giàu có, thường lớn lên hoặc sống trong một ngôi làng nhỏ (cộng đồng có cổng)danh từA wealthy male Anglophone person, often raised or living in a subdivision village (gated community)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conyo boyDạng gốc (base form)
- conyo boysSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Mestizo Tây Ban Nha
- A Spanish mestizo.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)