Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thỏ rừngdanh từđếm được (countable)Any of several plant-eating mammals of the genus Lepus, similar to a rabbit, but larger and with longer ears.
- Thịt thỏ rừngdanh từkhông đếm được (uncountable)The meat from this animal.
- Lao nhanhđộng từnội động từ (intransitive)To move swiftly.
- Bạc tóc, tóc hoa râmtính từGrey, hoary; grey-haired, venerable (of people).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hare and houndsdanh từ | danh từ | Trò chơi chạy đuổi rắc giấy (một người chạy rắc giấy ở đằng sau, người khác theo vết giấy mà tìm) |
| hare coursing | Môn đua chó săn thỏ | |
| hare's eardanh từ | danh từ | Mồi giả tai thỏ |
| hare's footdanh từ | danh từ | Dạng khác của harefoot |
| O'Haredanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ từ Ailen |
| Hare Krishnadanh từ | danh từ | Câu thần chú được tụng như một hình thức cầu xin thần Hindu Krishna và người phối ngẫu thần thánh Radha của ông |
| mad as a March haretính từ | tính từ | Điên cuồng, mất trí |
| first catch your harecụm từ | cụm từ | Hãy chắc chắn rằng bạn có một thứ trước khi quyết định phải làm gì với nó |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Người chạy dẫn đường
- đếm được (countable)The player in a paperchase, or hare and hounds game, who leaves a trail of paper to be followed.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- hairdễ nhầmTừ đồng âm nhưng là danh từ chỉ con thỏ rừng.
Họ từ (word family)
cùng gốc hareNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạihare
- từ tiếng Anh cổhara“hare”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hasō
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiharren
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạihore
- từ tiếng Anh cổhār“hoar, hoary, grey, old”
- từ tiếng German nguyên thủy*hairaz“grey”
Ví dụ
- . .Con thỏ rừng có tiếng là kích thích ham muốn. Súp thỏ rừng được cho là có tác dụng kích dục đặc biệt.
- .Ashe cắn vào một miếng thịt thỏ rừng một cách lơ đãng và khẽ chửi thề khi bị bỏng lưỡi.
- .Nhưng xứ Wales bằng cách nào đó đã giành được quyền kiểm soát bóng để tiền vệ cánh Jones lao đi với Stoddart hỗ trợ phía sau.