first catch your hare
cụm từ (phrase)
Nghĩa chính
- Hãy chắc chắn rằng bạn có một thứ trước khi quyết định phải làm gì với nócụm từMake sure you have a thing before you decide what to do with it.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| first catch your hare then cook himcụm từ | cụm từ | (Tục ngữ) Chưa đẻ chớ vội đặt tên, chưa có trong tay đừng nên nói chắc |
Ví dụ
- ? […] . ; " ." " ?"
- , , .