Dịch

first catch your hare

cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

  1. Hãy chắc chắn rằng bạn có một thứ trước khi quyết định phải làm gì với nócụm từMake sure you have a thing before you decide what to do with it.

Cụm từ (phrase)

first catch your hare then cook himcụm từ(Tục ngữ) Chưa đẻ chớ vội đặt tên, chưa có trong tay đừng nên nói chắc

Ví dụ

  • ? […] . ; " ." " ?"
  • , , .

AI