Dịch

liebre

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈljebɾe/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thỏ rừngdanh từhare, jackrabbit
  2. Người dẫn tốc, thỏ dẫn tốcdanh từpacesetter

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. liebreDạng gốc (base form)
  2. liebresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pie de liebredanh từChuối chân thỏ (Plantago lagopus)
liebre europeadanh từThỏ châu Âu
oreja de liebredanh từCây bấc đèn Iberia, Phlomis lychnitis
liebre de Californiadanh từThỏ đuôi đen
vender gato por liebređộng từĐồng nghĩa với dar gato por liebre
liebre tordadanh từThỏ rừng mặt trắng, Lepus callotis
dar gato por liebreTreo đầu dê bán thịt chó
liebre de Tehuantepecdanh từThỏ rừng Tehuantepec, Lepus flavigularis

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ¿ « »?Bạn đã đọc truyện ngụ ngôn «Thỏ và rùa» chưa?
  • .Chúng bắt đầu nhảy thỏ rừng khắp nơi.
  • .Đầu tiên bắt thỏ rừng rồi nấu nó.

AI