Dịch

jackrabbit

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Loại thỏ lớn (ở miền tây của Nam Mỹ)danh từAny of several large North American hares of the genus Lepus.
  2. Thực hiện một chuyển động đột ngột, nhanh chóngđộng từTo make a sudden, rapid movement

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jackrabbitNguyên thể (infinitive)
  2. jackrabbitsSố nhiều (plural)
  3. jackrabbitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jackrabbitingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

jackrabbit startdanh từXuất phát nhanh hoặc nhanh như một cuộc đua
eastern jackrabbitdanh từThuật ngữ dùng để chỉ thỏ châu Âu, Lepus europaeus, ở Đông Bắc Mỹ, có nguồn gốc từ thỏ châu Âu trốn thoát khỏi một trang trại
antelope jackrabbitdanh từLoài thỏ Bắc Mỹ thuộc loài Lepus alleni, được tìm thấy ở miền nam Arizona và tây bắc Mexico
black-tailed jackrabbitdanh từLepus californicus, một loài thỏ phổ biến ở miền Tây Hoa Kỳ và Mexico
white-tailed jackrabbitdanh từLepus Townendii, một loài thỏ rừng được tìm thấy ở dãy núi Rocky

AI