cony-catch
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Lừa, lừa gạtđộng từngoại động từ (transitive)To trick, cheat.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cony-catcherdanh từ | danh từ | Mánh gian lận hoặc sắc bén hơn; một kẻ lừa dối |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cony-catcherdanh từ | danh từ | Mánh gian lận hoặc sắc bén hơn; một kẻ lừa dối |