Dịch

blather

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈblæðə(ɹ)/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nói nhanh mà không có nhiều ý nghĩađộng từnội động từ (intransitive)To talk rapidly without making much sense.
  2. Nói (điều gì đó ngu ngốc hoặc vô nghĩa); nói (điều gì đó) một cách ngu xuẩn hoặc quá dài dòngđộng từngoại động từ (transitive)To say (something foolish or nonsensical); to say (something) in a foolish or overly verbose way.
  3. Sự nói bậy bạ; sự ba hoa rỗng tuếchdanh từkhông đếm được (uncountable)Foolish or nonsensical talk.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blatherNguyên thể (infinitive)
  2. blathersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. blatheredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. blatheringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • blather (on) (about sth)nói luyên thuyên (về điều gì)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibletheren
  2. từ tiếng Bắc Âu cổblaðra“to speak inarticulately, talk nonsense”

Ví dụ

  • , : .
  • […] .
  • , ;

AI