Nghĩa chính
- Nói nhanh mà không có nhiều ý nghĩađộng từnội động từ (intransitive)To talk rapidly without making much sense.
- Nói (điều gì đó ngu ngốc hoặc vô nghĩa); nói (điều gì đó) một cách ngu xuẩn hoặc quá dài dòngđộng từngoại động từ (transitive)To say (something foolish or nonsensical); to say (something) in a foolish or overly verbose way.
- Sự nói bậy bạ; sự ba hoa rỗng tuếchdanh từkhông đếm được (uncountable)Foolish or nonsensical talk.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blatherNguyên thể (infinitive)
- blathersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- blatheredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- blatheringPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- blather (on) (about sth)nói luyên thuyên (về điều gì)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibletheren
- từ tiếng Bắc Âu cổblaðra“to speak inarticulately, talk nonsense”
Ví dụ
- , : .
- […] .
- , ;
Họ từ (word family)
cùng gốc blatherNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha