Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Chuyện dông dàidanh từA flat pastry pressed with a grid pattern, often eaten hot with butter and/or honey or syrup.
- Bánh khoai tây tổ ongdanh từIn full potato waffle: a savoury flat potato cake with the same kind of grid pattern.
- Sàn sườn ô cờ, sàn sườn tổ ongdanh từđứng trước danh từ (attributive)A concrete slab used in flooring with a gridlike structure of ribs running at right angles to each other on its underside.
- Đập mạnh, nghiền nátđộng từngoại động từ (transitive)To smash (something).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- waffle (on) (about sth)nói dài dòng/lan man (về cái gì)
- waffle (on/over sth)do dự/lưỡng lự (về cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)waffle ironKhuôn nướng bánh wafflewaffle makerMáy làm bánh wafflewaffle houseNhà hàng chuyên về bánh quế, bữa sáng, thịt gà và các món ăn tâm hồnegg waffleMón bánh quế hình quả trứng nổi tiếng là món ăn đường phố ở Hồng KôngWaffle DayNgày 25 tháng 3 (Truyền Tin), được tổ chức hàng năm ở Thụy Điển, Na Uy và Đan Mạch bằng việc ăn bánh quếblue waffleCăn bệnh hư cấu lây truyền qua đường tình dục, được phát minh ra như một trò lừa bịp và tuyên bố khiến âm hộ chuyển sang màu xanh
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 7
Vải dệt tổ ong
- đứng trước danh từ (attributive)Vải dệt tổ ong, vải tổ ongA type of fabric woven with a honeycomb texture.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc waffleNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- mượn từ tiếng Scotswaffle“to waver, flap, flutter”
- từ Middle Scotswaff“signal; gust of wind; glimpse; a flapping, waving”
- từ tiếng Anh trung đại miền Bắcwafe
Ví dụ
- .Bữa sáng muộn gồm bánh waffle ăn kèm dâu tây và kem tươi đánh bông.
- , . . : […]Cả dầm phụ và bản sàn đều được đổ bê tông tại chỗ để tạo thành một khối liền, liên kết với các dầm chính và cột đỡ. Các dầm phụ tạo nên dạng ô cờ đặc trưng ở mặt dưới. Thiết kế kết cấu sàn dầm sườn: sàn phẳng một phương hoặc sàn sườn ô cờ.
- .Ý kiến thú vị này dường như hơi bị chìm lấp trong mớ lời lẽ dông dài đầy vẻ ta đây.