Dịch

waffle

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈwɒf.əl/US/ˈwɑf.əl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Chuyện dông dàidanh từA flat pastry pressed with a grid pattern, often eaten hot with butter and/or honey or syrup.
  2. Bánh khoai tây tổ ongdanh từIn full potato waffle: a savoury flat potato cake with the same kind of grid pattern.
  3. Sàn sườn ô cờ, sàn sườn tổ ongdanh từđứng trước danh từ (attributive)A concrete slab used in flooring with a gridlike structure of ribs running at right angles to each other on its underside.
  4. Đập mạnh, nghiền nátđộng từngoại động từ (transitive)To smash (something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. waffleNguyên thể (infinitive)
  2. wafflesSố nhiều (plural)
  3. waffledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wafflingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • waffle (on) (about sth)nói dài dòng/lan man (về cái gì)
  • waffle (on/over sth)do dự/lưỡng lự (về cái gì)

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 7
Vải dệt tổ ong
  1. đứng trước danh từ (attributive)Vải dệt tổ ong, vải tổ ongA type of fabric woven with a honeycomb texture.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nói nước đôi
Nói dông dài

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Hà Lanwafel“waffle; wafer”
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạiwafel
  3. từ tiếng Hà Lan cổ*wāvila

Cùng gốc (doublet)wafergauffre

động từ, danh từ
  1. mượn từ tiếng Scotswaffle“to waver, flap, flutter”
  2. từ Middle Scotswaff“signal; gust of wind; glimpse; a flapping, waving”
  3. từ tiếng Anh trung đại miền Bắcwafe

Ví dụ

  • .Bữa sáng muộn gồm bánh waffle ăn kèm dâu tây và kem tươi đánh bông.
  • , . . : […]Cả dầm phụ và bản sàn đều được đổ bê tông tại chỗ để tạo thành một khối liền, liên kết với các dầm chính và cột đỡ. Các dầm phụ tạo nên dạng ô cờ đặc trưng ở mặt dưới. Thiết kế kết cấu sàn dầm sườn: sàn phẳng một phương hoặc sàn sườn ô cờ.
  • .Ý kiến thú vị này dường như hơi bị chìm lấp trong mớ lời lẽ dông dài đầy vẻ ta đây.

AI