Dịch

carp

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkɑːp/US/ˈkɑɹp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Cá chépdanh từAny of various freshwater fish of the family Cyprinidae.
  2. Cá chép thườngdanh từThe common carp, Cyprinus carpio.
  3. Sự bới lông tìm vết, lời chê baidanh từAn instance of, or speech, complaining or criticizing about a fault, especially for frivolous or petty reasons; a cavil.
  4. Bới lông tìm vết, trách móc, chê baiđộng từnội động từ (intransitive)To criticize or complain about a fault, especially for frivolous or petty reasons; to cavil.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carpNguyên thể (infinitive)
  2. carpsSố nhiều (plural)
  3. carpedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. carpingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • carp (on) (at sb) (about sb/sth)cằn nhằn (với ai) (về ai/cái gì)Lord, how you carp on, Lucy!Trời ạ, Lucy, sao em cứ cằn nhằn mãi thế!

Cụm từ (phrase)

Asian carpdanh từCá chép á đông
-carphậu tốBộ phận của quả hoặc quả thể
mud carpdanh từLoài cá vây tia (Cirrhinus molitorella)
grass carpdanh từCá trắm cỏ
black carpdanh từMylopharyngodon piceus, một loài cá chép có nguồn gốc từ Đông Á, được nuôi làm thực phẩm và y học cổ truyền Trung Quốc
river carpdanh từCá chép thông thường
silver carpdanh từLoài cá thuộc loài Hypphthalichthys molitrix, có nguồn gốc từ Đông Á, được nuôi làm cá thực phẩm
flying carpdanh từLà loài cá thuộc loài Hypphthalichthys molitrix, có nguồn gốc ở Đông Á, được nuôi làm cá thực phẩm, có tính xâm lấn cao ở Mỹ, còn gọi là cá chép bạc

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Nói
  1. nội động từ (intransitive)Nói, trò chuyện, bàn luậnTo speak, to talk; also, to talk about a subject in speech or writing.
  2. ngoại động từ (transitive)Nói, bảo, kểTo say or tell (something).

Ví dụ

  • state’s “ ” .Illinois đã chủ động đổi tên loài cá chép châu Á dựa trên quan điểm của bang là “trận đứng cuối cùng” chống lại cá chép tiến vào Ngũ Hồ.
  • ! , tell'st ; , say'st ?Chà! Cậu cứ phàn nàn mãi mà chẳng nói lên điều gì; tóm lại, cậu có ý kiến gì về anh ta?
  • , , / ' ; / ' , / ' .Thế là hắn vừa gảy đàn vừa ca hát, cho đến khi tất cả các vị lãnh chúa nhún nhảy trên sàn; nhưng âm nhạc quá đỗi ngọt ngào, chàng chểnh mảng quên cả cửa chuồng ngựa.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicarpe“the common carp (Cyprinus carpio)”
  2. từ tiếng Pháp cổcarpe
  3. từ tiếng Latinh muộncarpa
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicarpen
  2. từ tiếng Bắc Âu cổkarpa“to boast, brag; to dispute, quarrel”
  3. từ tiếng Latinhcarpere

AI