carpets là số nhiều của carpet
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Thảmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fabric used as a complete floor covering.
- Lớp thảm, lớp phủdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any surface or cover resembling a carpet or fulfilling its function.
- Loài bướm đodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of a number of moths in the geometrid subfamily Larentiinae
- Trải thảmđộng từngoại động từ (transitive)To lay carpet, or to have carpet installed, in an area.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- carpet (of sth)lớp phủ (của cái gì)
- be carpeted (in/with sth)được trải thảm (bằng/in cái gì)The hall was carpeted in blue.Sảnh được trải thảm màu xanh.
- be carpeted (with/in sth)được phủ kín (bằng cái gì)The forest floor was carpeted with wild flowers.Mặt đất trong rừng được phủ kín bởi hoa dại.
- be carpetedbị khiển tráchSenior officials were carpeted for leaking information to the press.Các quan chức cấp cao bị khiển trách vì đã lộ thông tin cho báo chí.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| carpet cleaner | Máy giặt thảm | |
| fitted carpetdanh từ | danh từ | Thảm trải kín sàn |
| lay a carpet | Trải thảm | |
| magic carpetdanh từ | danh từ | Thảm bay thần kỳ |
| red carpetdanh từ | danh từ | Thảm đỏ |
| on the carpetcụm giới từ | cụm giới từ | Đang xem xét; đề thảo luận hoặc cân nhắc |
| under the carpetcụm giới từ | cụm giới từ | Để được ẩn khỏi tầm nhìn rõ ràng (và do đó dễ bị bỏ qua hoặc bỏ qua) |
| roll out the red carpetđộng từ | động từ | Mở rộng lòng hiếu khách tối đa; đối xử với ai đó như một vị khách danh dự; chào đón hoặc tổ chức, đặc biệt là một cách sặc sỡ hoặc ngông cuồng |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Khăn trải bàn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A wrought cover for tables.
Họ từ (word family)
cùng gốc carpet- carpetbaggerNgười đến một địa điểm hoặc tổ chức mà trước đó họ không có mối liên hệ nào với mục đích duy nhất hoặc chính là lợi ích cá nhân, đặc biệt là lợi ích chính trị hoặc tài chínhdanh từ
- carpetfulSố lượng lấp đầy một tấm thảmdanh từ
- carpetwayCon đường hoặc tuyến đường được trải thảmdanh từ
- carpetableThích hợp để trải thảmtính từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicarpette
- từ tiếng Pháp cổcarpite
- từ tiếng Latinh trung đạicarpita
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- […] , . , , , .Khoảng nửa tá món đồ […] được sơn màu trắng và chạm khắc những dải hoa, chim muông cùng thần tình yêu. Để trưng bày chúng, các bức tường đã được sơn màu xanh lam rực rỡ nay đã phai màu, nhưng tấm thảm, vốn rõ ràng đã được cất kho và mới trải lại gần đây, vẫn giữ nguyên sắc xanh ngọc lam ban đầu.
- , , .Ở tận sâu phía cánh trái sân đấu, nơi thảm cỏ xanh dốc lên một gờ đất và tiếp giáp với hàng cây rậm rạp, anh ấy đưa găng tay ra.
- .Những chiếc bàn và giường phủ áo choàng thay vì khăn trải bàn và khăn trải giường.