Nghĩa chính
- Để được ẩn khỏi tầm nhìn rõ ràng (và do đó dễ bị bỏ qua hoặc bỏ qua)cụm giới từSo as to be hidden from plain view (and thus easily ignored or overlooked).
- Dùng theo nghĩa đen, xem under, carpetcụm giới từUsed other than figuratively or idiomatically: see under, carpet.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brush something under the carpetđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với sweep something under the rug |
| sweep something under the carpetđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với sweep something under the rug |
| sweep under the carpet | Giấu nhẹm đi |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ()
- .
- .