Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Lời nói nhảm nhí, chuyện vớ vẩndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nonsense; senseless talk.
- Nói nhảm, nói vớ vẩn, chảy nước dãiđộng từTo talk nonsense; to talk senselessly; to drool.
- Lú lẫn, u mêđộng từTo be weak or foolish; to dote.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- drivelNguyên thể (infinitive)
- drivelsSố nhiều (plural)
- driveledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- drivelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- drivellingPhân từ I (present participle)
- drivelingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- drivel (on) (about sth)nói nhảm (về cái gì)
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 3
Nước dãi
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Saliva, drool.
Ví dụ
- “ .”Bạn quá chú ý đến những lời nhảm nhí vô vị đó ngay cả khi nhắc đến chúng.
- , , .Cô lau một ít nước dãi trên cằm ông bằng khăn giấy, vứt nó vào thùng rác, rồi ngồi xuống nắm lấy tay ông.
- kẻ tôi tớ già nua hôi hám đó
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc drivelNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạidravel
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạidrivel
động từ
- từ tiếng Anh trung đạidrevelen
- từ tiếng Anh cổdreflian“to drivel, slobber, slaver”
- từ tiếng German nguyên thủy*drablijaną