Dịch

drivel

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Lời nói nhảm nhí, chuyện vớ vẩndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nonsense; senseless talk.
  2. Nói nhảm, nói vớ vẩn, chảy nước dãiđộng từTo talk nonsense; to talk senselessly; to drool.
  3. Lú lẫn, u mêđộng từTo be weak or foolish; to dote.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. drivelNguyên thể (infinitive)
  2. drivelsSố nhiều (plural)
  3. driveledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. drivelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. drivellingPhân từ I (present participle)
  6. drivelingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • drivel (on) (about sth)nói nhảm (về cái gì)

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 3
Nước dãi
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Saliva, drool.

Ví dụ

  • “ .”Bạn quá chú ý đến những lời nhảm nhí vô vị đó ngay cả khi nhắc đến chúng.
  • , , .Cô lau một ít nước dãi trên cằm ông bằng khăn giấy, vứt nó vào thùng rác, rồi ngồi xuống nắm lấy tay ông.
  • kẻ tôi tớ già nua hôi hám đó

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nước dãi
Kẻ ngốc
Nói nhảm

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidravel
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidrivel
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidrevelen
  2. từ tiếng Anh cổdreflian“to drivel, slobber, slaver”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*drablijaną

AI