Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Trò bịp, trò đùadanh từđếm được (countable)A hoax, jest, or prank.
- Sự lừa đảo, thói đạo đức giảdanh từđếm được (countable)A fraud or sham; (uncountable) hypocrisy.
- Vô lý!, bịp!, láothán từBalderdash!, nonsense!, rubbish!
- Lừa gạt, bịp bợmđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To play a trick on (someone), to cheat, to swindle, to deceive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- humbugDạng gốc (base form)
- humbugsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| political humbug | Thói bịp bợm chính trị | |
| pure humbug | Hoàn toàn xạo | |
| utter humbug | Hoàn toàn nhảm nhí | |
| bah humbugthán từ, động từ | thán từ, động từ | Thể hiện sự hoài nghi, vỡ mộng hoặc mất lòng tin; và đặc biệt là không thích lễ Giáng sinh cũng như các lễ kỷ niệm và lễ hội của nó |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 2
Kẻ lừa đảo
- đếm được (countable)Kẻ lừa đảo, kẻ đạo đức giảA cheat, fraudster, or hypocrite.
Họ từ (word family)
cùng gốc humbugVí dụ
- , ; .Mọi nhà thơ đều là kẻ lừa đảo, mọi nhà văn đều là kẻ lừa đảo; hễ một người bắt đầu bán cảm xúc của mình lấy tiền thì hắn là kẻ lừa đảo.
- , , . , short-bit .Nhưng xin nói với Warner và đám thiên tài cùng loại với anh ta rằng những phát minh kiểu đó chỉ là trò bịp. Chiến thuật và công cụ như vậy quá nông cạn cho công việc được giao.
- […] , .[…] và nếu Albert Dykes không ngậm một viên kẹo bạc hà, thì mũi tôi không còn là nó nữa và chưa từng là nó.