Dịch

wass

C2danh từ (noun)
[ˈwæs]

Nghĩa chính

  1. Hành vi bừa bãi, trạng thái hỗn loạndanh từkhông đếm được (uncountable)wanton disposition, unorderly state of mind or behaviour
  2. Lời nói nhảm nhí, lời nói vô nghĩadanh từkhông đếm được (uncountable)specifically inane or sottish words

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lời nói nhảm nhí

Cụm từ (phrase)

Byland with Wassdanh từ riêngGiáo xứ dân sự (do Byland phục vụ với Hội đồng giáo xứ Wass và Oldstead) ở Bắc Yorkshire, Anh, trước đây thuộc quận Ryedale, bao gồm Tu viện Byland và Wass

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Somaliwas“to have sexual intercourse with, to fuck”

Ví dụ

  • shit's ' , […] , Tôi hoàn toàn đang làm trò bừa bãi, đúng vậy
  • Họ rap toàn lời nhảm nhí nhưng toàn là nói dối
  • , , , . , " ( )". Mezdad.Iḍ d wass (Đêm và ngày dài)

AI