drool
B2động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chảy nước dãiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To secrete saliva, especially in anticipation of food.
- Rỉ chất nhầyđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To secrete any substance in a similar way.
- Thèm thuồng, mê mẩnđộng từnội động từ (intransitive)To react to something with uncontrollable desire.
- Nước dãidanh từkhông đếm được (uncountable)Saliva trickling from the mouth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- drool (over sb/sth)mê mẩn ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| drool bucketdanh từ | danh từ | Người có trí thông minh thấp hoặc không có ý thức chung; một thằng ngốc |
| point-and-drooltính từ | tính từ | Đồng nghĩa với point-and-click |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Nói nhảm
- To talk nonsense; drivel.
Họ từ (word family)
cùng gốc droolNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Quái vật ngoài hành tinh rỉ ra chất nhờn.
- !Cậu bé ấy cuốn hút đến mức tôi chảy nước dãi mỗi khi nhìn thấy!
- .Cách bạn miêu tả nó làm tôi thèm thuồng.