Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Lời nhảm nhí, chuyện vớ vẩndanh từkhông đếm được (uncountable)Rubbish, trash, (now especially) nonsense, bosh, balderdash
- Móc cống tìm đồđộng từTo search for valuables in sewers
- Gọn gàng, sạch sẽtính từNeat, clean; tidy, trim.
- Một cách gọn gàngtrạng từToshly: neatly, tidily
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 2
Bồn tắm
- đếm được (countable)Bồn tắm, chậu ngâm chânA bath or foot pan
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lời nhảm nhí
Họ từ (word family)
cùng gốc tosh- toshaoNgười lãnh đạo được bầu hoặc người đứng đầu cộng đồng người Mỹ bản địa ở Guyana, chịu trách nhiệm đại diện cho làng và quản lý các công việc của làng, đặc biệt là trong các giao dịch với chính phủdanh từ
- toshauNgười lãnh đạo được bầu hoặc người đứng đầu một ngôi làng bản địa ở Guyana, chịu trách nhiệm quản lý, điều hành và đại diện cho lợi ích của cộng đồngdanh từ
- toshakeLắc mạnh; lắc thành từng mảnhđộng từ
- toshearCắt làm đôiđộng từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Ýcorona“crown”
Ví dụ
- ‘ , Dumbledore’s . ...’ ‘ ,’ .'Chính ta đã mang mày khỏi ngôi nhà đổ nát theo lệnh của Dumbledore. Đã đưa mày đến lũ này...' 'Đúng là đống nhảm nhí cũ rích,' chú Vernon nói.
- .Chúng tôi gọi một cái chậu là tosh.
- ', , Cha'ham?Này, bạn ơi, cậu từng ở Chatham à?