Dịch

tosh

C2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Lời nhảm nhí, chuyện vớ vẩndanh từkhông đếm được (uncountable)Rubbish, trash, (now especially) nonsense, bosh, balderdash
  2. Móc cống tìm đồđộng từTo search for valuables in sewers
  3. Gọn gàng, sạch sẽtính từNeat, clean; tidy, trim.
  4. Một cách gọn gàngtrạng từToshly: neatly, tidily

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. toshNguyên thể (infinitive)
  2. toshesSố nhiều (plural)
  3. toshedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. toshingPhân từ I (present participle)
  5. more toshSo sánh hơn (comparative)
  6. tosherSo sánh hơn (comparative)
  7. toshestSo sánh nhất (superlative)
  8. most toshSo sánh nhất (superlative)

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 2
Bồn tắm
  1. đếm được (countable)Bồn tắm, chậu ngâm chânA bath or foot pan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lời nhảm nhí

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Ýcorona“crown”

Ví dụ

  • ‘ , Dumbledore’s . ...’ ‘ ,’ .'Chính ta đã mang mày khỏi ngôi nhà đổ nát theo lệnh của Dumbledore. Đã đưa mày đến lũ này...' 'Đúng là đống nhảm nhí cũ rích,' chú Vernon nói.
  • .Chúng tôi gọi một cái chậu là tosh.
  • ', , Cha'ham?Này, bạn ơi, cậu từng ở Chatham à?

AI