waffley
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đặc trưng bởi sự hiện diện của bánh quế (lời nói mơ hồ)tính từCharacterized by the presence of waffle (vague speech).
- Giống hoặc đặc trưng của bánh quếtính từResembling or characteristic of waffles.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- waffleyDạng gốc (base form)
- wafflier (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- waffliest (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.
Ví dụ
- , 1960 [ ] , , "" .
- . , metal-like , , .
- , , .