Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bánh xốp mỏng, bánh quếdanh từA light, thin, flat biscuit/cookie.
- Bánh thánhdanh từA thin disk of consecrated unleavened bread used in communion.
- Miếng dán niêm phong thưdanh từA soft disk originally made of flour, and later of gelatin or a similar substance, used to seal letters, attach papers etc.
- Dán niêm phongđộng từngoại động từ (transitive)To seal or fasten with a wafer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- wafer (of sth)lá mỏng (của cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wafer-thintính từ | tính từ | Rất mỏng, mỏng như một miếng bánh xốp |
| communion waferdanh từ | danh từ | Bánh lễ |
| vanilla waferdanh từ | danh từ | Người da trắng |
| silicon waferdanh từ | danh từ | Tấm silicon |
| thin as a wafertính từ | tính từ | Cực kỳ mỏng |
| wafer-thin mintdanh từ | danh từ | Loại bánh kẹo bạc hà hình vuông, rất mỏng phủ sô cô la, đôi khi được phục vụ sau bữa tối trang trọng |
| wafer-scale integrationdanh từ | danh từ | Hệ thống hiếm khi được sử dụng để xây dựng các mạng mạch tích hợp rất lớn sử dụng toàn bộ tấm bán dẫn silicon để tạo ra một "siêu chip" duy nhất |
| Neapolitan waferdanh từ | danh từ | Loại bánh quy nhiều lớp thường chứa đầy kem sô-cô-la |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tấm wafer
- Tấm wafer, tấm silicA thin disk of silicon or other semiconductor on which an electronic circuit is produced.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bánh thánh
Họ từ (word family)
cùng gốc waferNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwafre
- từ tiếng Anglo-Normanwafre
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , , .Căn nhà đã cung cấp cho anh ta một miếng dán cho mục đích trước mắt, với nó, sau khi dán thư lại, anh ta vội vã quay trở lại bên bờ suối, để tìm kiếm những thứ mà anh ta đã đánh mất ở đó.
- [] Barral's half-sheet […].sự khởi đầu của hồi kết đối với de Barral đã trở nên rõ ràng trước công chúng dưới hình dạng một nửa tờ giấy ghi chú được dán bốn góc lên cánh cửa đóng kín […].
- .Mục sư đã trao bánh thánh cho người sắp lâm chung.