Dịch

wafer-thin

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Rất mỏng, mỏng như một miếng bánh xốptính từkhông so sánh (not comparable)Very thin, as thin as a wafer.
  2. Cực kỳ cận biên hoặc mong manhtính từkhông so sánh (not comparable)Extremely marginal or tenuous.

Cụm từ (phrase)

wafer-thin mintdanh từLoại bánh kẹo bạc hà hình vuông, rất mỏng phủ sô cô la, đôi khi được phục vụ sau bữa tối trang trọng

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI