wafer-thin
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Rất mỏng, mỏng như một miếng bánh xốptính từkhông so sánh (not comparable)Very thin, as thin as a wafer.
- Cực kỳ cận biên hoặc mong manhtính từkhông so sánh (not comparable)Extremely marginal or tenuous.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wafer-thin mintdanh từ | danh từ | Loại bánh kẹo bạc hà hình vuông, rất mỏng phủ sô cô la, đôi khi được phục vụ sau bữa tối trang trọng |
Ví dụ
- .
- .
- .