Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rabbitat
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Loại môi trường tự nhiên hoặc nhân tạo nơi thỏ có thể phát triển mạnh
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The type of natural or artificial environment where rabbits can thrive.
Nguồn gốc
(etymology)
rabbit
+
habitat
Ví dụ
We
have
already
seen
how
forest
rabbitat
management
improves
the
forest
stand
and
helps
other
forest
game
species
.
This
may
necessitate
canvas-shelled
britches
and
a
long-sleeved
hunting
jacket
,
since
thorns
,
needles
,
and
burrs
are
part
of
rabbitat
.
AI
1
Loại môi trường tự nhiên hoặc nhân tạo nơi thỏ có thể phát triển mạnh
1
Loại môi trường tự nhiên hoặc nhân tạo nơi thỏ có thể phát triển mạnh
1
Loại môi trường tự nhiên hoặc nhân tạo nơi thỏ có thể phát triển mạnh