Nghĩa chính
Thêm 29 nghĩa- Then cửadanh từA (usually) metal fastener consisting of a cylindrical body that is threaded, with a larger head on one end. It can be inserted into an unthreaded hole up to the head, with a nut then threaded on the other end; a heavy machine screw.
- Then cài, lẫy khóa, chốt khóadanh từA sliding pin or bar in a lock or latch mechanism.
- Bắt bu-lông, bắt ốcđộng từngoại động từ (transitive)To connect or assemble pieces using a bolt.
- Thẳng đơ, thẳng tuộttrạng từkhông so sánh (not comparable)Suddenly; straight; unbendingly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bolt of lightningtia chớp
- bolt (sth)chốt lại cái gì
- bolt A to Bbắt A vào B bằng bu lôngThe vice is bolted to the workbench.Ê tô được bắt chặt vào bàn làm việc bằng bu lông.
- bolt A and B togetherbắt chặt các bộ phận A và B với nhau bằng bu lôngThe various parts of the car are then bolted together.Các bộ phận khác nhau của xe sau đó được bắt chặt với nhau bằng bu lông.
- bolt sth (down)ăn gì một cách nhanh chóng
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)bolt from the blueViệc xảy ra bất thình lình; tiếng sét ngang taibolt the doorCài then cửabolt uprightNgồi hoặc đứng thẳng đơmake a bolt forLao nhanh về phíanuts and boltsChi tiết cơ bảnU-boltMột vật cố định bằng kim loại có hình chữ U, có chốt đóng bằng chốt hoặc bu lông vít vừa khít với hai đầu tạo thành một kẹp đóng
29 nghĩa khác
Danh từ (noun) 14
Động từ (verb) 15
Thanh chắn cửa
- Thanh chắn cửa, then cửaA bar of wood or metal dropped in horizontal hooks on a door and adjoining wall or between the two sides of a double door, to prevent the door(s) from being forced open.
Xuất hiện ở từ khác
- make offđồng nghĩachạy trốn bất ngờ, thường dùng cho động vật hoặc người hoảng loạn
Họ từ (word family)
cùng gốc boltNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ, trạng từ
- từ tiếng Anh trung đạibolt
- từ tiếng Anh cổbolt
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*bolt
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibulten
- từ tiếng Pháp cổbulter
- từ tiếng German nguyên thủy*buzdô“beetle, grub, swelling”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , .Có tiếng then cửa rút ra, rồi cánh cửa mở hé vài inch, vừa đủ để lộ ra chiếc mõm dài cùng đôi mắt chớp chớp ngái ngủ.
- Away with him to prison! Lay bolts enough upon him:Tống cổ hắn vào tù ngay! Hãy tra đủ xiềng xích lên người hắn:
- .Hãy bắt bu-lông để cố định chiếc êtô vào bàn thợ.