Dịch

bolt

B2danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 29 nghĩa
  1. Then cửadanh từA (usually) metal fastener consisting of a cylindrical body that is threaded, with a larger head on one end. It can be inserted into an unthreaded hole up to the head, with a nut then threaded on the other end; a heavy machine screw.
  2. Then cài, lẫy khóa, chốt khóadanh từA sliding pin or bar in a lock or latch mechanism.
  3. Bắt bu-lông, bắt ốcđộng từngoại động từ (transitive)To connect or assemble pieces using a bolt.
  4. Thẳng đơ, thẳng tuộttrạng từkhông so sánh (not comparable)Suddenly; straight; unbendingly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boltNguyên thể (infinitive)
  2. boltsSố nhiều (plural)
  3. boltedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. boltingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bolt of lightningtia chớp
  • bolt (sth)chốt lại cái gì
  • bolt A to Bbắt A vào B bằng bu lôngThe vice is bolted to the workbench.Ê tô được bắt chặt vào bàn làm việc bằng bu lông.
  • bolt A and B togetherbắt chặt các bộ phận A và B với nhau bằng bu lôngThe various parts of the car are then bolted together.Các bộ phận khác nhau của xe sau đó được bắt chặt với nhau bằng bu lông.
  • bolt sth (down)ăn gì một cách nhanh chóng

29 nghĩa khác

Danh từ (noun) 14
Động từ (verb) 15
Thanh chắn cửa
  1. Thanh chắn cửa, then cửaA bar of wood or metal dropped in horizontal hooks on a door and adjoining wall or between the two sides of a double door, to prevent the door(s) from being forced open.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ, trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibolt
  2. từ tiếng Anh cổbolt
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bolt
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibulten
  2. từ tiếng Pháp cổbulter
  3. từ tiếng German nguyên thủy*buzdô“beetle, grub, swelling”

Ví dụ

  • , , .Có tiếng then cửa rút ra, rồi cánh cửa mở hé vài inch, vừa đủ để lộ ra chiếc mõm dài cùng đôi mắt chớp chớp ngái ngủ.
  • Away with him to prison! Lay bolts enough upon him:Tống cổ hắn vào tù ngay! Hãy tra đủ xiềng xích lên người hắn:
  • .Hãy bắt bu-lông để cố định chiếc êtô vào bàn thợ.

AI