Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bolt upright
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
b
oʊ
l
t
ə
ˈ
p
ɹ
aɪ
t
/
Nghĩa chính
1
Ngồi hoặc đứng thẳng đơ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Vertical, with the back held stiffly.
Ví dụ
to
sit
bolt
upright
;
to
stand
bolt
upright
The
sentries
stood
bolt
upright
and
stock-still
.
The
sentries
were
standing
bolt
upright
and
motionless
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Ngồi hoặc đứng thẳng đơ
1
Ngồi hoặc đứng thẳng đơ
1
Ngồi hoặc đứng thẳng đơ