Dịch

rabbit hole

danh từ (noun)
UK/ˈɹabɪt ˈhəʊl/US/ˈɹæbət ˈhoʊl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hang thỏdanh từA bizarre world, where everyday rules do not apply.
  2. Con đường vào một thế giới như vậydanh từA way into such a world.
  3. Đường tiếp tuyến hoặc đường vòng tốn nhiều thời gian, thường là một đường vòng mà bản thân khó có thể thoát ra đượcdanh từA time-consuming tangent or detour, often one from which it is difficult to extricate oneself.
  4. Manh mối ban đầu dẫn đến một trò chơi thực tế khácdanh từThe initial clue that leads to an alternate reality game.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rabbit holeDạng gốc (base form)
  2. rabbit holesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dùng theo nghĩa đen
  1. Dùng theo nghĩa đen, xem rabbit, holeUsed other than figuratively or idiomatically: see rabbit, hole. The entrance to a rabbit warren or burrow; the whole warren or burrow.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc rabbit hole

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , . , , .
  • , .
  • ( ) weed-grown, rabbit-holes, .

AI