Dịch

looking-glass

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Con đường vào một thế giới kỳ lạdanh từA way into a bizarre world.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. looking-glassDạng gốc (base form)
  2. looking-glassesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

through the looking-glasscụm giới từKỳ lạ một cách đáng kinh ngạc; siêu thực; kỳ quặc; lạ lùng; lộn xộn; vượt quá giới hạn hợp lý của sự bình thường
Venus's looking-glassdanh từCác loài thực vật thuộc chi Triodanis, đặc biệt là loài Triodanis biflora
looking-glass mangroveChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đồng nghĩa với mirror
  1. Synonym of mirror (“smooth surface that reflects light so as to give an image of what is in front of it”).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • [ ] ; , ‘ ,’ , , , , ‘qu’il ferait vilaine .’
  • , , , .
  • , . , , , .

AI