Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Con đường vào một thế giới kỳ lạdanh từA way into a bizarre world.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- looking-glassDạng gốc (base form)
- looking-glassesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| through the looking-glasscụm giới từ | cụm giới từ | Kỳ lạ một cách đáng kinh ngạc; siêu thực; kỳ quặc; lạ lùng; lộn xộn; vượt quá giới hạn hợp lý của sự bình thường |
| Venus's looking-glassdanh từ | danh từ | Các loài thực vật thuộc chi Triodanis, đặc biệt là loài Triodanis biflora |
| looking-glass mangrove | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồng nghĩa với mirror
- Synonym of mirror (“smooth surface that reflects light so as to give an image of what is in front of it”).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- [ ] ; , ‘ ,’ , , , , ‘qu’il ferait vilaine .’
- , , , .
- , . , , , .