Dịch

mirror

A2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈmɪɹə/nguồnUS/ˈmiɹɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Gươngdanh từA smooth surface, usually made of glass with reflective material painted on the underside, that reflects light so as to give an image of what is in front of it.
  2. Tấm gương phản chiếu, sự phản chiếudanh từAn object, person, or event that reflects or gives a picture of another.
  3. Trang nhân bản, máy chủ nhân bảndanh từA website or server that contains replicated data from another site.
  4. Phản chiếu, soi bóngđộng từngoại động từ (transitive)To reflect, as in a mirror.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mirrorNguyên thể (infinitive)
  2. mirrorsSố nhiều (plural)
  3. mirroredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mirroringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in the mirrortrong gươngHe looked at himself in the mirror.Anh ấy nhìn mình trong gương.
  • a mirror of sthtấm gương của cái gì
  • mirror sb/sthphản chiếu ai/cái gì
  • mirror sthchiếu cái gì

Cụm từ (phrase)

look in the mirrorSoi gương
mirror imagedanh từHình ảnh phản chiếu
rear-view mirrordanh từGương chiếu hậu
wing mirrordanh từGương chiếu hậu bên ngoài
side mirrordanh từĐồng nghĩa với wing mirror
magic mirrordanh từTấm gương bói toán trong đó một người nhìn thấy những hình ảnh hoặc cảnh vật
mirror testdanh từCuộc kiểm tra để xác định xem một động vật không phải con người có khả năng tự nhận biết hay không, được thực hiện bằng cách cho con vật vào gương, vẽ một dấu lên con vật và quan sát xem nó có chạm vào dấu đó trên cơ thể của chính nó sau khi nhìn thấy nó trong ảnh phản chiếu hay không
black mirrordanh từChiếc gương dùng để bói toán hoặc các nghi lễ ma thuật khác

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Cá chép gương
  1. A mirror carp.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Gương

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimirour
  2. từ tiếng Pháp cổmireor“mirror”
  3. từ tiếng Latinhmīror“wonder at”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Anh ta đã làm vỡ gương bằng cái cuốc.
  • .Câu chuyện của anh ấy là tấm gương phản chiếu cuộc đời của những đứa trẻ mồ côi khi lớn lên.
  • , .Dù nội dung đã bị xóa khỏi blog của anh ta, nó vẫn được tìm thấy trên một số trang nhân bản.

AI